Thông báo tuyển sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH
Trường Cao đẳng nghề số 1 – Bộ Quốc phòng thông báo tuyển sinh,đào tạo
năm học 2020 – 2021, cụ thể như sau:

I. CHUYÊN NGÀNH VÀ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

– Mã trường: CDT1203

1. Hệ Cao đẳng(Tốt nghiệp THPT):  230 chỉ tiêu

TT Chuyên ngành Mã nghề Thời gian
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202  2,5 năm
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303  2,5 năm
3 Điện tử công nghiệp 6520225  2,5 năm
4 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 6520255  2,5 năm

Hình thức tuyển sinh:

Xét tuyển: Tốt nghiệp THPT, học bạ lớp 12, kinh phí đào tạo: Theo quy định Nhà nước

2. Hệ Cao đẳng (đào tạo theo mô hình 9+): 140 chỉ tiêu

TT Chuyên ngành Mã nghề Thời gian
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202  3,5 năm
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303  3,5 năm
3 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh 6520225  3,5 năm
4 Cắt gọt kim loại 6520121  3,5 năm

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển: tốt nghiệp THCS và học bạ lớp 9;Học bổ sung 4 môn văn hóa theo quy định Bộ GDĐT

* Ghi chú: Học sinh tốt nghiệp THCS, học Cao đẳng (thí điểm đào tạo theo mô hình 9+) được Nhà nước hỗ trợ học phí học nghề 2 năm đầu (theo NĐ86). Học phí học văn hoá đóng nộp theo quy định của Nhà trường; Học phí học nghề 1,5 năm cuối nộp theo quy định Nhà nước.

3. Cao đẳng học Liên thông: 175 chỉ tiêu

TT Chuyên ngành Mã nghề Thời gian
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6510202  1 năm
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 1 năm
3 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 5520255 1 năm
4 Điện tử công nghiệp 6520225 1 năm
5 Cắt gọt kim loại 5520121 1 năm

– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển tốt nghiệp Trung cấp và tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thiện 4 môn văn hoá theo quy định.
– Học phí: Theo quy định của Nhà trường.

4. Hệ Trung cấp (Tốt nghiệp THPT): 150 chỉ tiêu

TT Chuyên ngành Mã nghề Thời gian
1 Công nghệ ô tô 5510216  1,5 năm
2 Điện công nghiệp và dân dụng 5520223 1,5 năm
3 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 5520255 1,5 năm
4 Công nghệ hàn 5510217 1,5 năm
5 Cắt gọt kim loại 5520121 1,5 năm

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển tốt nghiệp THPT; học bạ lớp 12.. Học phí, kinh phí đào tạo: Theo quy định Nhà nước

5. Hệ Trung cấp (Tốt nghiệp THCS – Đào tạo theo Nghị định 86): 280 chỉ tiêu
TT Chuyên ngành Mã nghề Thời gian
1 Công nghệ ô tô 5510216  1,5 năm
2 Điện công nghiệp và dân dụng 5520223 1,5 năm
3 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh 5520255 1,5 năm
4 Công nghệ hàn 5510217 1,5 năm
5 Cắt gọt kim loại 5520121 1,5 năm

Hình thức tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS; học bạ lớp 9. Học phí: Được miễn 100% học phí học trung cấp

*Học sinh tốt nghiệp THCS, học tiếp lên Trung cấp (đào tạo theo NĐ86) được Nhà nước hỗ trợ 100% học phí học Trung cấp. Học phí học văn hoá đóng nộp theo quy định của Nhà trường

3. Hệ Sơ cấp: 4735 chỉ tiêu

TT Chuyên ngành Thời gian
1 Công nghệ ô tô 9 tháng
2 Điện công nghiệp 09 tháng
3 Điện tử công nghiệp 09 tháng
4 Kỹ thuật Máy lạnh và Điêug hòa Không khí 09 tháng
5 Hàn 09 tháng
6 Hàn Công nghệ cao CNC 03 tháng
7 Cắt gọt kim loại 09 tháng
8 Sửa chữa và lắp ráp máy tính 04 tháng
9 Sửa chữa xe máy 06 tháng
10 Vận hành máy thi công nền 09 tháng
11 Vận hành xe nâng 03 tháng
12 Lái xe ô tô: B1; B2; C; D; E 01 – 05 tháng

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển hồ sơ. Học phí, kinh phí đào tạo: Theo quy định Nhà nước

II. THỜI GIAN TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ

1. Hệ cao đẳng, trung cấp: Từ tháng 6/2020

2. Hệ sơ cấp và lái xe ô tô các hạng: Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và tổ chức khai giảng liên tục hàng tháng đến hết tháng 12/2020.

III. THỜI GIAN KHAI GIẢNG

1. Hệ Cao đẳng; liên thông Cao đẳng; hệ Trung cấp (tốt nghiệp THPT): Tháng 9/2020.

2. Hệ Cao đẳng (học sinh tốt nghiệp THCS – thí điểm đào tạo theo mô hình 9+); hệ Trung cấp (đào tạo theo Nghị định 86): Tháng 8/2020.

3. Địa điểm đào tạo: Cơ sở 1, Trường Cao đẳng nghề số 1/BQP: Số 233, Đ. Quang Trung, Tổ 7. P.Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

IV. THỦ TỤC HỒ SƠ ĐĂNG KÝ BAN ĐẦU

1. Hệ cao đẳng, trung cấp: Phiếu đăng ký học nghề

2. Hệ sơ cấp: Đơn xin học nghề; Sơ yếu lý lịch; Bản sao giấy khai sinh; Bằng tốt nghiệp THCS hoặc THPT (phô tô công chứng); 6 ảnh màu 3×4; Hợp đồng học nghề (theo mẫu).

3. Lái xe ô tô các hạng:

– Học lái xe ô tô các hạng B2; C:

Đơn xin học lái xe (theo mẫu); 8 ảnh màu 3×4; Chứng minh thư nhân dân phô tô; Giấy khám sức khoẻ theo quy định; Hợp đồng học nghề (theo mẫu); Giấy phép lái xe vật liệu PET (nếu có) phô tô

– Nâng hạng lái xe B2; C; D; E:

Đơn xin học lái xe (theo mẫu); 8 ảnh màu 3×4; Chứng minh thư nhân dân phô tô; Giấy khám sức khoẻ theo quy định; Hợp đồng học nghề (theo mẫu); Giấy phép lái xe phô tô, công chứng; Giấy xác nhận thâm niên lái xe; Giấy phép lái xe vật liệu PET (nếu có) phô tô.

* Ghi chú: Bộ đội xuất ngũ cần chuẩn bị thêm: Thẻ học nghề (bản gốc); Quyết định xuất ngũ (bản gốc); bản cam kết (theo mẫu).

IV. QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI HỌC

1. 100% học sinh, sinh viên sau tốt nghiệp được Nhà trường giới thiệu việc làm với công việc ổn định, đúng chuyên ngành đào tạo với mức thu nhập từ 6 – 12 triệu đồng/tháng.

2. Có chỗ ở nội trú khép kín và có bếp ăn tập thể.

3. Trong quá trình học, học sinh, sinh viên được tham gia: Các hoạt động ngoại khoá; các chương trình thực tập tại doanh nghiệp…làm thêm ngoài giờ để trải nghiệm và tự lo chi phí sinh hoạt.

– Được Nhà trường ưu tiên xét tuyển đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học theo quy định.

– Được ưu tiên lựa chọn đi làm việc làm việc hoặc du học tại nước ngoài (diện học bổng) theo chương trình của Nhà trường.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG

1. Điều kiện để bạn tham gia khoá học liên thông Cao đẳng Bạn chỉ cần có bằng Trung cấp đúng chuyên ngành muốn liên thông hoặc gần với chuyên ngành liên thông và đã hoàn thành chương trình học văn hoá lớp 11 hoặc lớp 12.

2. Thời gian đào tạo

Tổng thời gian đào tạo liên thông: 1 năm (thời gian học thực tế = 10 tháng), cụ thể:

a) Thời gian học tại trường: 4 tháng

b) Thời gian học tại doanh nghiệp: 6 tháng

– Đi tực tập trải nghiệm sản xuất: 3 tháng

– Đi thực tập tốt nghiệp: 3 tháng

3. Phương án sử dụng thời gian và giải pháp tự tìm kiếm học phí, chi phí ăn, ở sinh hoạt trong thời gian học ?

a) Học phí:

– Lần 1: Đóng 50% học phí (khi nhập học)

– Lần 2: Đóng 50% học phí còn lại sau khi kết thúc thời gian thực tập trải nghiệm (trước khi đi thực tập tốt nghiệp).

b) Tiền ăn, ở, tiền sinh hoạt phí (nếu ở nội trú):

– Trong thời gian học tại trường: Tiền ăn chi trả theo bữa (theo nhu cầu tự chọn, trung bình từ 15 – 18 ngàn đồng/bữa); tiền điện, nước sinh hoạt trong ký túc xá đóng theo tháng thực tế; được miễn tiền nhà ở.

– Thời gian đi thực tập tại doanh nghiệp: Được doanh nghiệp bố trí và hỗ trợ.

* Phương án sinh viên tự bảo đảm kinh phí trong thời gian học tại trường:

Bạn có thể ứng trước tiền học phí, tiền ăn, ở sinh hoạt từ phía gia đình, người thân. Sau khi lớp học khai giảng, Nhà trường sẽ hỗ trợ bạn tìm việc làm thêm ngoài giờ quanh khu vực Nhà trường để có thu nhập tự trang trải tiền ăn, tiền sinh hoạt phí (đối với học viên đã học xong lớp 12).

* Thời gian thực tập trải nghiệm tại doanh nghiệp: 3 tháng

Được doanh nghiệp hỗ trợ ăn, ở và mức thu nhập trung bình từ 5 – 7 triệu đồng/tháng. Hoàn thành 03 tháng thực tập trải nghiệm tại doanh nghiệp, ngoài việc bạn được làm quen với môi trường sản xuất, kinh doanh thực tế; tiếp cận được các dây truyền, trang thiết bị hiện đại; nâng cao tác phong công nghiệp, tính tự giác, kỷ luật, bạn còn mang về khoản thu nhập từ 15 – 18 triệu đồng (khoản tiền này đủ để cho bạn trang trải tiền học phí, các khoản chi phí khác của cả khoá học…).

* Thời gian thực tập tốt nghiệp: 3 tháng

Đây là thời gian quan trọng nhất giúp bạn tiếp cận thực tế với vị trí làm việc của mình sau khi ra trường theo đúng chuyên ngành học như: Được tiếp xúc với trang thiết bị máy móc hiện đại; nâng cao kỹ năng nghề; làm quen với môi trường làm việc và áp lực công việc thực tế.

Đây cũng là cơ hội để bạn thể hiện năng lực, tác phong làm việc, tính kỷ luật và tinh thần, trách nhiệm trong công việc, tiến tới cơ hội việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

Trong thời gian thực tập tốt nghiệp bạn cũng sẽ được doanh nghiệp hỗ trợ kinh phí ăn, ở, tiền sinh hoạt phí và một phần thu nhập: Từ 1 đến 7 triệu/tháng (tuỳ theo chuyên ngành).

4. Cơ hội sau khi tốt nghiệp

– Được cấp bằng Cao đẳng và được công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành

– Được liên thông lên học Đại học (nếu có nhu cầu)

– Có việc làm ổn định với vị trí làm (Kỹ thuật viên; tổ trưởng, trưởng truyền…) và mức thu nhập tương xứng từ 8 – 14 triệu đồng/tháng trở lên

– Có cơ hội đi lao động tại nước ngoài (Nhật Bản; Đức) theo diện kỹ sư thực hành, với chi phí xuất cảnh thấp và thu nhập cao từ 45 – 55 triệu đồng/tháng. Cánh cửa tương lai đang mở ra với bạn, bạn hãy tranh thủ thời cơ.

V. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ

Trung tâm Tuyển sinh và CƯNNL – Trường Cao đẳng nghề số 1/BQP: Số 233, Đ. Quang Trung, Tổ 7. P.Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

Điện thoại: 0983.140.775 – 0915.047.366 . Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến và tìm hiểu chi tiết tại Website: www.truong1bqp.edu.vn


Có thể bạn quan tâm